DANH SÁCH LINH MỤC GPCT

DANH SÁCH LINH MỤC GPCT THÁNG 4/2017

 

Stt

Tên Thánh, họ

Tên

Năm sinh

TP Lm.

Địa chỉ

1

Gs. Nguyễn Ngọc

Ánh

1949

1978

Long Mỹ

2

Fx. Trần Cường Dũng

1976

2004

Cà Mau

3

Gia. Nguyễn Vũ

Bằng

1980

2011

Ô Môn

4

Pr. Trần Công

Bằng

1983

2016

Thới Lai

5

Pl. Võ Văn

1946

1974

Tham Tướng

6

Alb. Lê Ngọc

Bích

1959

1997

Kinh Đức Bà

7

Gs. Ngô Thanh

Bính

1944

1972

Thiết An

8

Gb. Nguyễn Thanh

  Bình

1954

1994

  Bạc liêu

9

Mt. Lê Ngọc

Bửu

1950

1976

Dòng CQP

10

Pr. Phạm Minh

Các

1977

2007

U Minh

11

Mt. Nguyễn Văn

Cảnh

1952

1991

Rạch Tráng

12

Pr. Nguyễn Thành

Chất

1946

1977

Trà Lồng

13

Mt. Võ Minh

Châu

1954

1994

Huyện Sử

14

Alp. Phan Ngọc

Châu

1985

2016

Quản Long

15

Pr. Nguyễn Hữu

  Chiến

1983

2015

 Đi học

16

Gb. Đinh Văn

Chuân

1941

1976

Nhà Hưu Lm.

17

Ar. Lê văn

Chương

1959

1997

Thới Lai

18

Gk. Lê Thành

Công

1969

2003

Trường Thành

19

Gb. Trương Thành

Công

1954

1994

Rạch Vọp

20

Gs. Phạm Thành

Công

1980

2014

Bạc Liêu

21

Gs. Bùi Chí

Cường

1971

2001

TTMV

22

Gs. Nguyễn Hữu

Cường

1943

1972

ĐCVTQ

23

Lc. Nguyễn Hùng

Cường

1967

2000

Lương Hoà

24

Gs. Nguyễn Đức

Cường

1938

1968

Mỹ Xuyên

25

Dm. Nguyễn Phú

Cường

1976

2004

Vĩnh Hậu

26

Ber. Nguyễn Tấn

Đạt

1959

1996

Cái Đôi Vàm

27

At. Nguyễn Văn

Đầy

1953

1988

Rạch Gòi

28

Dm. Phan Văn

Để

1984

2014

Rạch Vọp

29

Mic Nguyễn Khắc

Đệ

1959

1997

Nàng Rền

30

Pr. Huỳnh Ngọc

Điệp

1956

1995

Trường Long

31

 

Fa.M.Trương Ngọc

 

Điệp (CMC)

 

1963

 

 2013

 

Phê-rô BL

 

32

Pr. Trần Hoàng

Diệu

1976

2005

Vinh Phát

33

Jus. Nguyễn Văn

Điều

1967

2000

Tân Thạnh

34

Gs. Nguyễn Công

Định

1928

1958

Hưu SG

35

Em. Nguyễn Thành

Đô

1980

2009

ĐCVTQ

36

At. Nguyễn Mạnh

Đồng

1934

1961

Nhà Hưu Lm.

37

Dm. Đặng Xuân

Đồng

1932

1959

Nhà Hưu Lm.

38

Pr. Huỳnh Công

Đức

1977

2016

Vĩnh Phú

39

Ga. Trần Trọng

Dung

1958

1994

TGM CT

40

Tm. Lê Phước

Dũng

1965

2002

Khúc Tréo

41

Pr. Trần Trung

Dũng

1982

2014

Huyện Sử

42

Gs. Nguyễn Văn

Duy

1974

2007

Khánh Hưng

43

Dm. Nguyễn Quang

Duy

1974

2007

Du học Roma

44

Pr. Lê Văn

Duyên

1942

1970

Hưu Sóc Trăng

45

Emm. Nguyễn Văn

Ghi

1956

1999

Vĩnh Mỹ

46

Pr. Nguyễn Thanh

1978

2004

Thái Hải

47

Pr. Vũ Văn

Hài

1972

2000

Cái Tắc

48

Pr. Trương Minh

Hải

1975

2003

Trung Hải

49

Gc. Nguyễn Thanh

Hảo

1980

2012

Chánh Tòa

50

Pr. Huỳnh Tấn

Hảo

1979

2011

Xuân Hoà

51

Pr. Huỳnh Phúc

Hậu

1973

2004

Ô Môn

52

Gs. Nguyễn Xuân

Hậu

1982

2010

Ba Trinh

53

Fa. Nguyễn Phước

Hậu

1970

2001

Giồng Nhãn

54

Gs. Nguyễn Thành

Hiến

1984

2014

Chánh Tòa

55

Gs. Lê

Hiến

1938

1969

Nhà Hưu Lm.

56

Tm. Nguyễn Công

Hiển

1932

1966

Nhà Hưu Lm.

57

Gs. Vũ Quốc

Hiệp

1975

2014

Sóc Trăng

58

Dm. Nguyễn Văn

Hiếu

1983

2014

Vị Thanh

59

Dm. Mai Thúc

Hòa

1943

1970

Phụng Hiệp

60

Gb. Nguyễn Tấn

Hòa

1964

1999

Ba Rinh

61

Gk. Tạ Văn

Hòa

1977

2011

Tân Lộc

62

Gs. Võ Văn

Hoài

1971

2001

Ninh sơn

63

Dm. Lê Văn

Hội

1973

2004

Toma

64

Gs. Lê Đình

Hội

1961

2000

Thánh Tâm

65

Gb. Nguyễn Phước

Hội

1947

1979

Xuân Hoà

66

Mart. Nguyễn Hoàng

Hôn

1967

1999

Cái Rắn

67

Gb. Nguyễn Việt

Hồng

1973

2000

Bến Bàu

68

Phil. Nguyễn Văn

Hùng

1963

1997

Thới Thạnh

69

At. Nguyễn Phi

Hùng

1969

2002

An Thạnh

70

Gs. Nguyễn Đình

Hùng

1968

2003

Bảy Ngàn

71

Gs. Nguyễn Văn

Hùng

1974

2007

Giuse BL

72

Pr. Nguyễn Chí

Hùng

1975

2007

Hoà Trung

73

Pr. Lê Phước

Hữu

1953

1994

TGM

74

Pr. Nguyễn Đức

Huy

1977

2007

Vị Thủy

75

Dm. Nguyễn Tường

Huy

1977

2011

Ninh Sơn

76

Gs. Nguyễn Văn

Huỳnh

1957

1997

Cái Trầu

77

At. Đặng Hữu

Kha

1970

2003

Lộ 20

78

Tm. Ngô Tấn

Kha

1980

2011

Kinh Lý

79

Gs Nguyễn Hồng

Khanh

1965

2007

Vô Nhiễm

80

Pl. Nguyễn Hoàng

Khánh

1948

1989

Cái Chanh

81

Gs. Nguyễn Quốc

Khánh

1978

2007

Vĩnh Lợi

82

Gs. Nguyễn Văn

Khảo

1954

1991

Cái Nhum

83

Gs. Nguyễn Thanh

Khiết

1958

1994

Fatima

84

Pr. Trương Minh

Khoái

1975

2009

Đồng lào

85

Gs. Trần Văn

Khoản

1958

2000

Nghỉ bệnh

86

Pr. Nguyễn Văn

Khuyến

1958

1997

Vị Thanh

87

Gs. Nguyễn Văn

Kiên

1978

2009

Long Hà + K4

88

Ar. Hồng Anh

Kiệt

1970

2001

Trà Ban

89

Mt. Ngô Hữu

Kỳ

1971

2007

Bàu Sen

90

Pr. Nguyễn Văn

Lâm

1951

1994

Từ Xá

91

Gb. Lê Văn

Lẫm

1947

1981

Nhà Hưu Lm.

92

Cl. Nguyễn Văn

Lanh

1971

2003

Sa Keo

93

Ben. Phan Văn

Lành

1981

2014

Đại Hải

94

Gs. Nguyễn Công

Lập

1957

1994

TGMCT

95

Pr. Nguyễn Thành

Lập

1978

2011

Trà Lồng

96

Gk. Nguyễn Xuân

Lập

1980

2014

Lương Hiệp

97

Gs. Trịnh Minh

Lễ

1939

1967

Nhà Hưu Lm.

98

Pr. Nguyễn Hoàng

Liêm

1971

2001

Ao Kho

99

Mt. Trần Văn

Liên

1948

1976

Đại Ngãi

100

Cl. Nguyễn Tấn

Lợi

1952

1991

Chánh Tòa

101

Pr. Lê Tấn

Lợi

1972

2000

ĐCVTQ

102

Gs. Nguyễn Văn

Lợi

1957

1995

Sông Đốc

103

Gs. Nguyễn Bá

Long

1950

1978

ĐCVTQ

104

Ga. Nguyễn Xuân

Mai

1937

1968

Nhà Hưu Lm.

105

Tm. Hồ Thanh

Minh

1972

2000

Thới Hoà

106

Mic. Nguyển khắc

Minh

1977

2004

Rạch súc

107

Mart. Ng. Lê Nhật

Minh

1972

2004

Vị Tín

108

Pr. Nguyễn Văn

Minh

1968

2000

Ngã Năm

109

Gs. Nguyễn Hoàng

Minh

1976

2009

Đất Sét

110

Mt. Đinh Ngọc

Mừng

1949

1988

Hòa Thượng

111

Dm. Nguyễn Đức

Mười

1950

1989

An Hội

112

At. Trần Đình

Nam

1976

2007

Đi học

113

Gs. Thân Thành

Nam

1976

2009

Đường Láng

114

Pl. Võ Văn

Nam

1942

1973

Đại Hải

115

Pr. Vũ Quang

Nam

1955

1994

Nghỉ bệnh

116

Gs. Lê Ngọc

Ngà

1972

2000

ĐCVTQ

117

Pr. Phạm Ngọc

Ngân

1976

2004

Hoà Hinh

118

Mt. Ngô Hữu

Nghiệm

1982

2014

Bô Na

119

Pr. Phan Văn

Ngộ

1971

2002

Chủ Chí

120

Dm. Cao Quang

Ngoạn

1941

1970

Nhà Hưu Lm.

121

Dm. Châu Hoàng

Ngọc

1955

2005

Kinh Nước Lên

122

Pr. Huỳnh Văn

Ngợi

1950

1989

Trung Bình

123

Mc. Trần Đình

Nha

1950

1989

Lương Hiệp

124

Cl. Đỗ Hoàng

Nhân

1976

2005

Chàng ré

125

Gs. Nguyễn Văn

Nhịp

1983

2016

Cà Mau

126

Mt. Hoàng Đình

Ninh

1946

1973

Bình Thuỷ

127

Gs. Nguyễn Vĩnh

Phan

1975

2004

Hậu Bối

128

Gs. Phạm Văn

Phán

1937

1967

Nhà Hưu Lm.

129

Pl. Lê Tấn

Phong

1969

2001

Bình An

130

Pl. Trương Hoàng

Phong

1976

2007

Du học Pháp

131

Pr. Lê Quang

Phú

1950

1988

ĐCVTQ

132

Gb. Nguyễn Hoàn

Phú

1984

2014

Kinh Nước Lên

133

Pr. Huỳnh Hồng

Phúc

1958

1994

Nhu Gia

134

Pr. Trần Minh

Phước

1968

2003

Tân Thành

135

Gb. Châu Ngọc

Phương

1958

1994

Hoà Thành

136

Gs. Trần Đình

Phượng

1950

1991

Ngan Rô

137

Gs. Hoàng Minh

Quân

1975

2007

Tân Phú

138

Em. Nguyễn Công

Quận

1961

1997

ĐCVTQ

139

Vc. Phạm vũ Thanh

Quang

1976

2016

Bình Thủy

140

Gs. Bùi Phú

Quốc

1970

2009

Xavier

141

At. Dương Văn

Quyền

1972

2004

Quản Long

142

Pr. Nguyễn Văn

Sang

1950

1988

Bôna

143

Pr. Nguyễn Văn

Siêng

1965

2002

ĐM HXLT

144

Fx. Huỳnh Văn

Sơn

1942

1974

Hưu tư gia

145

Gs. Đỗ Kim

Sơn

1934

1965

Hưu Rạch Súc

146

Pr. Nguyễn Việt

Sử

1978

2009

Kinh Ba

147

Gs. Nguyễn Hữu

Tài

1938

1967

Nhà Hưu Lm.

148

Ben. Hồ Văn

Tải

1979

2009

Oven

149

Gs. Trương Minh

Tâm

1966

2002

Cồn Mỹ Phước

150

Tm. Nguyễn Văn

Tâm

1969

2000

Nghỉ bệnh

151

Pl. Trần Minh

Tân

1978

2009

Cây Bốm

152

Dm. Ngô Hồng

Tấn

1983

2016

Vị Hưng

153

Pr. Văn Công

Tặng

1982

2014

Phụng Tường

154

Alp. Lê Kim

Thạch

1951

1989

Vị Hưng

155

At. Trần Minh

Thái

1970

2002

Gành Hào

156

Ber. Đinh Châu

Thân

1975

2009

Long Mỹ

157

Gs. Nguyễn Thiên

Thăng

1983

2016

Thánh Tâm - TL

158

Gs. Trần Văn

Thăng

1967

2007

Hòa Lý

159

Mic. Bùi Trần

Thắng

1949

1993

Trà Canh

160

Pr. Trần Công

Thắng

1968

2000

Bắc Hải

161

Pl. Lê Hoàng

Thanh

1975

2003

TTMV

162

Mic. Võ Văn

Thành

1949

1978

Trà Cú

163

Dm. Đỗ Kim

Thành

1928

1954

Hưu TGMCT

164

Vc. Nguyễn Đình

Thịnh

1949

1987

An Bình

165

Vinc. Võ Văn

Thọ

1955

1997

ĐCVTQ

166

Nic.  Đỗ Hoàng

Thọ

1961

1997

Nam Hải

167

Pr. Nguyễn Văn

Thọ

1949

1989

Bãi Gía

168

Ga. Vũ Đình

Thuần

1967

2002

Cồn Tròn

169

Dm. Nguyễn Ngọc

Thuần

1978

2011

Vĩnh Hiệp

170

Vinc. Trần Văn

Thục

1948

1977

Tân Lộc

171

Gs. Nguyễn Văn

Thương

1968

2004

Tân Lập

172

Mc. Phạm Minh

Thủy

1950

1989

Vịnh Chèo

173

Gs. Nguyễn Văn

Tịch

1925

1960

Hưu SG

174

Pr. Nguyễn Văn

Tiếp

1979

2010

Trà Ếch

175

Dm. Nguyễn Thành

Tính

1940

1971

Nhà Hưu Lm.

176

Pr. Đào Quốc

Toản

1980

2012

Bãi Giá

177

Pr. Phạm Hữu

Trí

1974

2001

ĐCVTQ

178

Fx. Phan Văn

Triêm

1945

1976

Sóc Trăng

179

At. Vũ Văn

Triết

1950

1978

TTMV

180

Gb. Nguyễn Hải

Triều

1980

2011

Sóc Trăng

181

Tm. Nguyễn Phước

Trinh

1949

1991

Kim Phụng

182

Pr. Chu Quang

Trịnh

1955

1994

Vĩnh Hiệp

183

Fx Trần Bình

Trọng

1968

2000

Tắc Sậy

184

Gs. Trần Bình

Trọng

1980

2009

Du học Roma

185

Dm. Nguyễn Trung

Trực

1974

2003

Phụng Tường

186

Gs. Nguyễn Văn

Trực

1981

2012

Tắc sậy

187

Pr. Lê Minh

1980

2011

Tắc Sậy

188

Aug. Nguyễn Thiện

1935

1964

Nhà Hưu Lm.

189

Pl. Phạm văn

Tụ

1977

2004

Cái Cấm

190

Fx. Đinh Trọng

Tự

1939

1968

Rạch Súc

191

Gs. Phạm Đức

Tuân

1954

1994

Cờ Đỏ

192

Dm. Ngô Quang

Tuấn

1930

1962

Nhà Hưu Lm.

193

Phs. Võ Hoàng

Túc

1975

2004

Nhơn Mỹ

194

Fx. Lê  Văn Thanh

Tùng

1977

2004

Lương Thiện

195

Dm. Nghiêm Ngô Hải

Tùng

1985

2014

Số 6 La Cua

196

Gs. Nguyễn Hải

Uyên

1946

1973

Giuse – VK

197

Pr. Nguyễn Minh

Văn

1955

1996

Trà Rằm

198

Pr. Trương Linh

Vệ

1950

1989

Kế Sách

199

Pr. Nguyễn Trung

Viên

1976

2011

Đại Tâm

200

At. Nguyễn Tri

Viễn

1928

1955

Nhà Hưu Lm.

201

At. Lý Thanh

Việt

1973

2003

Long Phú

202

Pr. Trịnh Quốc

Việt

1969

2007

Số 6 Lacua

203

Pr. Tri Văn

Vinh

1949

1978

An Hoà

204

At. Vũ Xuân

Vinh

1948

1977

Vĩnh Hậu

205

Pl. Nguyễn Văn

Vinh

1951

1986

Cà Mau

206

Gs. Nguyễn Đức

Vinh

1979

2009

Thới Bình

207

Pr. Nguyễn Trần

1979

2014

Thới Long Xuân

208

Pl. Nguyễn Hoàng

1976

2004

Tam Sóc

209

Ar. Nguyễn Bạch Long

Vương

1983

2014

Trà Cú

210

Cr. Hồ Bặc

Xái

1947

1976

ĐCVTQ

211

At. Trần Bảo

Xuyên

1977

2007

Thánh Phụng