DANH SÁCH LINH MỤC GIÁO PHẬN CẦN THƠ -CẬP NHẬT NGÀY 7/11/2017

DANH SÁCH LINH MỤC GIÁO PHẬN CẦN THƠ

Cập nhật 7/11/2017

 

Stt

TÊN THÁNH & HỌ VÀ

TÊN

SINH

TPLM

ĐỊA CHỈ

1

Gs. Nguyễn Ngọc

Ánh

1949

1978

Long Mỹ

2

Fx. Trần Cường Dũng

1976

2004

Ao Kho

3

Gc. Nguyễn Vũ

Bằng

1980

2011

Định Môn

4

Pr. Trần Công

Bằng

1983

2016

Thới Lai

5

Pl. Võ Văn

1946

1974

Tham Tướng

6

Alb. Lê Ngọc

Bích

1959

1997

Kinh Đức Bà

7

Gs. Ngô Thanh

Bính

1944

1972

Thiết An

8

Gb. Nguyễn Thanh

Bình

1954

1994

Bạc liêu

9

Mt. Lê Ngọc

Bửu

1950

1976

Dòng CQP

10

Pr. Phạm Minh

Các

1977

2007

U Minh

11

Mt. Nguyễn Văn

Cảnh

1952

1991

Rạch Tráng

12

Pr. Nguyễn Thành

Chất

1946

1977

Trà Lồng

13

Mt. Võ Minh

Châu

1954

1994

Huyện Sử

14

Alp. Phan Ngọc

Châu

1985

2016

Quản Long

15

Pr. Nguyễn Hữu

Chiến

1983

2015

Đi học

16

Gb. Đinh Văn

Chuân

1941

1976

Nhà Hưu Lm.

17

Ar. Lê văn

Chương

1959

1997

Thới Lai

18

Pl. Trần Thanh

Chương

1985

2017

Lộ 20

19

Gk. Lê Thành

Công

1969

2003

Trường Thành

20

Gb. Trương Thành

Công

1954

1994

Rạch Vọp

21

Gs. Phạm Thành

Công

1980

2014

Bạc Liêu

22

Gs. Bùi Chí

Cường

1971

2001

TTMV

23

Gs. Nguyễn Hữu

Cường

1943

1972

ĐCVTQ

24

Lc. Nguyễn Hùng

Cường

1967

2000

Lương Hoà

25

Gs. Nguyễn Đức

Cường

1938

1968

Mỹ Xuyên

26

Dm. Nguyễn Phú

Cường

1976

2004

Vĩnh Thịnh

27

Ber. Nguyễn Tấn

Đạt

1959

1996

Cái Đôi Vàm

28

At. Nguyễn Văn

Đầy

1953

1988

Rạch Gòi

29

Dm. Phan Văn

Để

1984

2014

Trà Lồng

30

Mic Nguyễn Khắc

Đệ

1959

1997

Nàng Rền

31

Pr. Trương Lê

Đệ

1985

2017

ĐM HXLT

32

Pr. Huỳnh Ngọc

Điệp

1956

1995

Trường Long

33

Fa.M.Trương Ngọc

Điệp (CMC)

1963

2013

Phê-rô BL

34

Pr. Trần Hoàng

Diệu

1976

2005

Vinh Phát

35

Jus. Nguyễn Văn

Điều

1967

2000

Tân Thạnh

36

Em. Nguyễn Thành

Đô

1980

2009

ĐCVTQ

37

Gs. Vũ Đình

Đông

1980

2017

Tắc Sậy

38

At. Nguyễn Mạnh

Đồng

1934

1961

Nhà Hưu Lm.

39

Dm. Đặng Xuân

Đồng

1932

1959

Nhà Hưu Lm.

40

Pr. Huỳnh Công

Đức

1977

2016

Vĩnh Phú

41

Ga. Trần Trọng

Dung

1958

1994

TGM CT

42

Tm. Lê Phước

Dũng

1965

2002

Ninh Sơn

43

Pr. Trần Trung

Dũng

1982

2014

Cà Mau

44

Gs. Nguyễn Văn

Duy

1974

2007

Khánh Hưng

45

Dm. Nguyễn Quang

Duy

1974

2007

Du học Roma

46

Pr. Lê Văn

Duyên

1942

1970

Hưu Sóc Trăng

47

Emm. Nguyễn Văn

Ghi

1956

1999

Vĩnh Mỹ

48

Pr. Đặng Minh

Giang

1984

2017

Ô Môn

49

Pr. Nguyễn Thanh

1978

2004

Thái Hải

50

Pr. Vũ Văn

Hài

1972

2000

Cái Tắc

51

Pr. Trương Minh

Hải

1975

2003

Trung Hải

52

Gc. Nguyễn Thanh

Hảo

1980

2012

  Bảo Lộc

53

Pr. Huỳnh Tấn

Hảo

1979

2011

Bô Na

54

Pr. Huỳnh Phúc

Hậu

1973

2004

Ô Môn

55

Gs. Nguyễn Xuân

Hậu

1982

2010

Ba Trinh

56

Fa. Nguyễn Phước

Hậu

1970

2001

Giồng Nhãn

57

Gs. Nguyễn Thành

Hiến

1984

2014

Đi học

58

Gs. Lê

Hiến

1938

1969

Nhà Hưu Lm.

59

Tm. Nguyễn Công

Hiển

1932

1966

Nhà Hưu Lm.

60

Gs. Vũ Quốc

Hiệp

1975

2014

Sóc Trăng

61

Dm. Nguyễn Văn

Hiếu

1983

2014

Vị Thanh

62

Dm. Mai Thúc

Hòa

1943

1970

Phụng Hiệp

63

Gb. Nguyễn Tấn

Hòa

1964

1999

Ba Rinh

64

Gk. Tạ Văn

Hòa

1977

2011

Tân Lộc

65

Gs. Võ Văn

Hoài

1971

2001

Giá Rai

66

Dm. Lê Văn

Hội

1973

2004

Toma

67

Gs. Lê Đình

Hội

1961

2000

Thánh Tâm

68

Gb. Nguyễn Phước

Hội

1947

1979

Xuân Hoà

69

Mart. Nguyễn Hoàng

Hôn

1967

1999

Cái Rắn

70

Gb. Nguyễn Việt

Hồng

1973

2000

Bến Bàu

71

Phil. Nguyễn Văn

Hùng

1963

1997

Thới Thạnh

72

At. Nguyễn Phi

Hùng

1969

2002

An Thạnh

73

Gs. Nguyễn Đình

Hùng

1968

2003

Bảy Ngàn

74

Gs. Nguyễn Văn

Hùng

1974

2007

Giuse BL

75

Pr. Nguyễn Chí

Hùng

1975

2007

Hoà Trung

76

Pr. Lê Phước

Hữu

1953

1994

TGM

77

Pr. Nguyễn Đức

Huy

1977

2007

Vị Thủy

78

Dm. Nguyễn Tường

Huy

1977

2011

Khúc Tréo

79

Gs. Nguyễn Văn

Huỳnh

1957

1997

Fatima

80

At. Đặng Hữu

Kha

1970

2003

Lộ 20

81

Tm. Ngô Tấn

Kha

1980

2011

Kinh Lý

82

Gs Nguyễn Hồng

Khanh

1965

2007

Vô Nhiễm

83

Pl. Nguyễn Hoàng

Khánh

1948

1989

Cái Chanh

84

Gs. Nguyễn Quốc

Khánh

1978

2007

Vĩnh Lợi

85

Gs. Nguyễn Văn

Khảo

1954

1991

Nam Hải

86

Gs. Nguyễn Thanh

Khiết

1958

1994

Cái Nhum

87

Pr. Trương Minh

Khoái

1975

2009

Đồng lào

88

Gs. Trần Văn

Khoản

1958

2000

Nghỉ bệnh

89

Pr. Nguyễn Văn

Khuyến

1958

1997

Vị Thanh

90

Gs. Nguyễn Văn

Kiên

1978

2009

Long Hà + K4

91

Ar. Hồng Anh

Kiệt

1970

2001

Trà Ban

92

Mt. Ngô Hữu

Kỳ

1971

2007

Chủ Chí

93

Pr. Nguyễn Văn

Lâm

1951

1994

Từ Xá

94

Gb. Lê Văn

Lẫm

1947

1981

Nhà Hưu Lm.

95

Cl. Nguyễn Văn

Lanh

1971

2003

Sa Keo

96

Ben. Phan Văn

Lành

1981

2014

Chánh Toà

97

Gs. Nguyễn Công

Lập

1957

1994

TGMCT

98

Pr. Nguyễn Thành

Lập

1978

2011

Trà Lồng

99

Gk. Nguyễn Xuân

Lập

1980

2014

Lương Hiệp

100

Gs. Trịnh Minh

Lễ

1939

1967

Nhà Hưu Lm.

101

Pr. Nguyễn Hoàng

Liêm

1971

2001

Kênh Nước Lên

102

Mt. Trần Văn

Liên

1948

1976

Đại Ngãi

103

Cl. Nguyễn Tấn

Lợi

1952

1991

Chánh Tòa

104

Pr. Lê Tấn

Lợi

1972

2000

ĐCVTQ

105

Gs. Nguyễn Văn

Lợi

1957

1995

Sông Đốc

106

Gs. Nguyễn Bá

Long

1950

1978

ĐCVTQ

107

Pr. Dương Minh

Luân

1984

2017

Thới Thạnh

108

Ga. Nguyễn Xuân

Mai

1937

1968

Nhà Hưu Lm.

109

Pr. Nguyễn Quang

Mạng

1975

2017

Nàng Rền

110

Tm. Hồ Thanh

Minh

1972

2000

Thới Hoà

111

Mic. Nguyển khắc

Minh

1977

2004

Rạch súc

112

Mart. Ng. Lê Nhật

Minh

1972

2004

Vị Tín

113

Pr. Nguyễn Văn

Minh

1968

2000

Ngã Năm

114

Gs. Nguyễn Hoàng

Minh

1976

2009

Đất Sét

115

Mt. Đinh Ngọc

Mừng

1949

1988

Hòa Thượng

116

Dm. Nguyễn Đức

Mười

1950

1989

An Hội

117

At. Trần Đình

Nam

1976

2007

Đi học

118

Gs. Thân Thành

Nam

1976

2009

Đường Láng

119

Pl. Võ Văn

Nam

1942

1973

Đại Hải

120

Pr. Vũ Quang

Nam

1955

1994

Nghỉ bệnh

121

Gs. Lê Ngọc

Ngà

1972

2000

Đi học

122

Pr. Phạm Ngọc

Ngân

1976

2004

Hoà Hinh

123

Gs. Đỗ Trung

Nghĩa

1983

2017

Tân Lộc

124

Mt. Ngô Hữu

Nghiệm

1982

2014

Đại Hải

125

Pr. Phan Văn

Ngộ

1971

2002

Hoà Trung

126

Dm. Cao Quang

Ngoạn

1941

1970

Nhà Hưu Lm.

127

Dm. Châu Hoàng

Ngọc

1955

2005

Hoà Thành

128

Pr. Huỳnh Văn

Ngợi

1950

1989

Trung Bình

129

Mc. Trần Đình

Nha

1950

1989

Lương Hiệp

130

Cl. Đỗ Hoàng

Nhân

1976

2005

Chàng ré

131

Gs. Nguyễn Văn

Nhịp

1983

2016

Số 6 LaCua

132

Denys Nguyễn Văn

Những

1980

2017

Vị Tín

133

Mt. Hoàng Đình

Ninh

1946

1973

Bình Thuỷ

134

Gs. Nguyễn Vĩnh

Phan

1975

2004

Hậu Bối

135

Gs. Phạm Văn

Phán

1937

1967

Nhà Hưu Lm.

136

Pl. Lê Tấn

Phong

1969

2001

Bình An

137

Pl. Trương Hoàng

Phong

1976

2007

Chánh Tòa 

138

Pr. Lê Quang

Phú

1950

1988

ĐCVTQ

139

Gb. Nguyễn Hoàn

Phú

1984

2014

Kinh Nước Lên

140

Pr. Huỳnh Hồng

Phúc

1958

1994

Nhu Gia

141

Pr. Trần Minh

Phước

1968

2003

Tân Thành

142

Gb. Châu Ngọc

Phương

1958

1994

Cái Trầu

143

Gs. Trần Đình

Phượng

1950

1991

Ngan Rô

144

Gs. Hoàng Minh

Quân

1975

2007

Tân Phú

145

Em. Nguyễn Công

Quận

1961

1997

ĐCVTQ

146

Vc. Phạm vũ Thanh

Quang

1976

2016

Bình Thủy

147

Gs. Bùi Phú

Quốc

1970

2009

Xavier

148

At. Dương Văn

Quyền

1972

2004

Quản Long

149

Pr. Nguyễn Văn

Sang

1950

1988

Bôna

150

Pr. Nguyễn Văn

Siêng

1965

2002

ĐM HXLT

151

Fx. Huỳnh Văn

Sơn

1942

1974

Hưu tư gia

152

Gs. Đỗ Kim

Sơn

1934

1965

Hưu Rạch Súc

153

Pr. Nguyễn Việt

Sử

1978

2009

Kinh Ba

154

Gs. Nguyễn Hữu

Tài

1938

1967

Nhà Hưu Lm.

155

Ben. Hồ Văn

Tải

1979

2009

Oven

156

Gs. Trương Minh

Tâm

1966

2002

Cồn Mỹ Phước

157

Tm. Nguyễn Văn

Tâm

1969

2000

Tân Hải

158

Pl. Trần Minh

Tân

1978

2009

Cây Bốm

159

Dm. Ngô Hồng

Tấn

1983

2016

Vị Hưng

160

Pr. Văn Công

Tặng

1982

2014

Phụng Tường

161

Alp. Lê Kim

Thạch

1951

1989

Vị Hưng

162

At. Trần Minh

Thái

1970

2002

Gành Hào

163

Ber. Đinh Châu

Thân

1975

2009

Long Mỹ

164

Gs. Nguyễn Thiên

Thăng

1983

2016

Thánh Tâm - TL

165

Gs. Trần Văn

Thăng

1967

2007

Hòa Lý

166

Mic. Bùi Trần

Thắng

1949

1993

Trà Canh

167

Pr. Trần Công

Thắng

1968

2000

Bắc Hải

168

Pl. Lê Hoàng

Thanh

1975

2003

TTMV

169

Ignatio Nguyễn Hoàng

Thanh

1974

2017

Huyện Sử

170

Gioakim Nguyễn Hoàng

Thanh

1981

2017

Rạch Gốc

171

Mic. Võ Văn

Thành

1949

1978

Trà Cú

172

Dm. Đỗ Kim

Thành

1928

1954

Hưu TGMCT

173

Gc. Nguyễn Quốc

Thạnh

1980

2017

Đại Hải

174

Vc. Nguyễn Đình

Thịnh

1949

1987

An Bình

175

Vinc. Võ Văn

Thọ

1955

1997

Cái Răng

176

Nic.  Đỗ Hoàng

Thọ

1961

1997

Mỹ Phước

177

Pr. Nguyễn Văn

Thọ

1949

1989

Bãi Gía

178

Ga. Vũ Đình

Thuần

1967

2002

Cồn Tròn

179

Dm. Nguyễn Ngọc

Thuần

1978

2011

Vĩnh Hiệp

180

Vinc. Trần Văn

Thục

1948

1977

Tân Lộc

181

Gs. Nguyễn Văn

Thương

1968

2004

Tân Lập

182

Mc. Phạm Minh

Thủy

1950

1989

Vịnh Chèo

183

Gs. Nguyễn Văn

Tịch

1925

1960

Hưu SG

184

Pr. Nguyễn Văn

Tiếp

1979

2010

Trà Ếch

185

Dm. Nguyễn Thành

Tính

1940

1971

Nhà Hưu Lm.

186

Pr. Đào Quốc

Toản

1980

2012

Bãi Giá

187

Pr. Phạm Hữu

Trí

1974

2001

ĐCVTQ

188

Fx. Phan Văn

Triêm

1945

1976

Sóc Trăng

189

At. Vũ Văn

Triết

1950

1978

TTMV

190

Gb. Nguyễn Hải

Triều

1980

2011

Sóc Trăng

191

Fx. Đinh Ngọc |

Triệu

1984

2017

Cái Tắc

192

Tm. Nguyễn Phước

Trinh

1949

1991

Kim Phụng

193

Pr. Chu Quang

Trịnh

1955

1994

Vĩnh Hiệp

194

Fx Trần Bình

Trọng

1968

2000

Tắc Sậy

195

Gs. Trần Bình

Trọng

1980

2009

ĐCVTQ

196

Dm. Nguyễn Trung

Trực

1974

2003

Phụng Tường

197

Gs. Nguyễn Văn

Trực

1981

2012

Tắc sậy

198

Pr. Lê Minh

1980

2011

Tắc Sậy

199

Aug. Nguyễn Thiện

1935

1964

Nhà Hưu Lm.

200

Pl. Phạm văn

Tụ

1977

2004

Cái Cấm

201

Fx. Đinh Trọng

Tự

1939

1968

Rạch Súc

202

Gs. Phạm Đức

Tuân

1954

1994

Cờ Đỏ

203

Dm. Ngô Quang

Tuấn

1930

1962

Nhà Hưu Lm.

204

Phs. Võ Hoàng

Túc

1975

2004

Nhơn Mỹ

205

Fx. Lê  Văn Thanh

Tùng

1977

2004

Lương Thiện

206

Dm. Nghiêm Ngô Hải

Tùng

1985

2014

Hoà Thành

207

Gs. Nguyễn Hải

Uyên

1946

1973

Giuse – VK

208

Pr. Nguyễn Minh

Văn

1955

1996

Trà Rằm

209

Pr. Trương Linh

Vệ

1950

1989

Kế Sách

210

Pr. Nguyễn Trung

Viên

1976

2011

Đại Tâm

211

At. Nguyễn Tri

Viễn

1928

1955

Nhà Hưu Lm.

212

At. Lý Thanh

Việt

1973

2003

Long Phú

213

Pr. Trịnh Quốc

Việt

1969

2007

Bàu Sen

214

Pr. Tri Văn

Vinh

1949

1978

An Hoà

215

At. Vũ Xuân

Vinh

1948

1977

Vĩnh Hậu

216

Pl. Nguyễn Văn

Vinh

1951

1986

Cà Mau

217

Gs. Nguyễn Đức

Vinh

1979

2009

Thới Bình

218

Pr. Nguyễn Trần

1979

2014

Thới Long Xuân

219

Pl. Nguyễn Hoàng

1976

2004

Tam Sóc

220

Ar. Nguyễn Bạch Long

Vương

1983

2014

Trà Cú

221

Cr. Hồ Bặc

Xái

1947

1976

ĐCVTQ

222

At. Trần Bảo

Xuyên

1977

2007

Thánh Phụng