Danh Sách Linh Mục Gp Cần Thơ 2019 Cập nhật ngày 19/01/2019

print

Danh Sách Linh Mục Gp Cần Thơ 2019 Cập nhật ngày 19/ 01/2019

STT

TÊN THÁNH & HỌ VÀ

TÊN

SINH

TPLM

ĐỊA CHỈ

1

Gs. Nguyễn Ngọc

Ánh

1949

1978

Long Mỹ

2

Fx. Trần Cường Dũng

1976

2004

Ao Kho

3

Gc. Nguyễn Vũ

Bằng

1980

2011

Định Môn

4

Pr. Trần Công

Bằng

1983

2016

Thới Lai

5

Pl. Võ Văn

1946

1974

Tham Tướng

6

Alb. Lê Ngọc

Bích

1959

1997

Phụng Hiệp

7

Gs. Ngô Thanh

Bính

1944

1972

Nhà Hưu Lm.

8

Gb. Nguyễn Thanh

Bình

1954

1994

Bạc liêu

9

Mt. Lê Ngọc

Bửu

1950

1976

Dòng CQP

10

Pr. Phạm Minh

Các

1977

2007

U Minh

11

Mt. Nguyễn Văn

Cảnh

1952

1991

Rạch Tráng

12

Pr. Nguyễn Thành

Chất

1946

1977

Trà Lồng

13

Mt. Võ Minh

Châu

1954

1994

Huyện Sử

14

Alp. Phan Ngọc

Châu

1985

2016

Quản Long

15

Pr. Nguyễn Hữu

Chiến

1983

2014

Đi học

16

Gb. Đinh Văn

Chuân

1941

1976

Nhà Hưu Lm.

17

Ar. Lê văn

Chương

1959

1997

Thới Lai

18

Pl. Trần Thanh

Chương

1985

2017

Lộ 20

19

Gk. Lê Thành

Công

1969

2003

Trường Thành

20

Gb. Trương Thành

Công

1954

1994

Rạch Vọp

21

Gs. Phạm Thành

Công

1980

2014

Bạc Liêu

22

Gs. Bùi Chí

Cường

1971

2001

TTMV

23

Gs. Nguyễn Hữu

Cường

1943

1972

ĐCVTQ

24

Lc. Nguyễn Hùng

Cường

1967

2000

Giuse -BL

25

Gs. Nguyễn Đức

Cường

1938

1968

Nhà Hưu Lm.

26

Dm. Nguyễn Phú

Cường

1976

2004

Vĩnh Hậu

27

Ber. Nguyễn Tấn

Đạt

1959

1996

Cái Đôi Vàm

28

At. Nguyễn Văn

Đầy

1953

1988

Rạch Gòi

29

Dm. Phan Văn

Để

1984

2014

Trà Lồng

30

Mic Nguyễn Khắc

Đệ

1959

1997

Nàng Rền

31

Pr. Trương Lê

Đệ

1985

2017

Giá Rai

32

Pr. Huỳnh Ngọc

Điệp

1956

1995

Trường Long

33

Inhaxiô Loyola Maria Vũ Văn

Lê (CRM)

1963

2013

Phê-rô BL

34

Pr. Trần Hoàng

Diệu

1976

2005

Vinh Phát

35

Jus. Nguyễn Văn

Điều

1967

2000

Tân Thạnh

36

Em. Nguyễn Thành

Đô

1980

2009

ĐCVTQ

37

Gs. Vũ Đình

Đông

1980

2017

Tắc Sậy

38

At. Nguyễn Mạnh

Đồng

1934

1961

Nhà Hưu Lm.

39

Pr. Huỳnh Công

Đức

1977

2016

Vĩnh Phú

40

Ga. Trần Trọng

Dung

1958

1994

TGM CT

41

Tm. Lê Phước

Dũng

1965

2002

Ninh Sơn

42

Pr. Trần Trung

Dũng

1982

2014

Cà Mau

43

Gs. Nguyễn Anh

Duy

1974

2007

Khánh Hưng

44

Dm. Nguyễn Quang

Duy

1978

2011

TGM CT

45

Pr. Lê Văn

Duyên

1942

1970

Hưu Sóc Trăng

46

Emm. Nguyễn Văn

Ghi

1956

1999

Vĩnh Mỹ

47

Pr. Đặng Minh

Giang

1984

2017

Ô Môn

48

Pr. Nguyễn Thanh

1978

2004

Thái Hải

49

Pr. Vũ Văn

Hài

1972

2000

Rạch Súc

50

Pr. Trương Minh

Hải

1975

2003

Trung Hải

51

Gc. Nguyễn Thanh

Hảo

1980

2012

Thánh Tâm – TL

52

Pr. Huỳnh Tấn

Hảo

1979

2011

Bô Na

53

Pr. Huỳnh Phúc

Hậu

1973

2004

Ô Môn

54

Gs. Nguyễn Xuân

Hậu

1982

2010

Ba Trinh

55

Fa. Nguyễn Phước

Hậu

1970

2001

Giồng Nhãn

56

Gs. Nguyễn Thành

Hiến

1984

2014

Du Học Roma

57

Gs. Lê

Hiến

1938

1969

Nhà Hưu Lm.

58