Tiếng Việt Online

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Cảm ơn hay Cám ơn

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Cảm ơn hay Cám ơn       1. Cảm ơn “Cảm ơn” là từ gốc Hán. Từ “cảm” vốn được sử dụng với từ “cảm thụ”, “cảm nghĩ”, “cảm xúc”; còn “ơn” là “ơn nghĩa”.  Nói “Cảm ơn” chính là thể hiện rằng: “Tôi đang cảm nhận sâu sắc ơn nghĩa của bạn”.    …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Hoang Vu hay Hoang Vắng

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Hoang Vu hay Hoang Vắng    1. Hoang vu: là từ gốc Hán.   – Hoang là trống không. – Vu là cỏ rậm rạp. – Hoang vu là trạng thái bỏ không, để cỏ mọc tự nhiên, như chưa hề có tác động của con người.   Thí dụ:  – Miền đất này còn …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Thúc Dục hay Thúc Giục

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Thúc Dục hay Thúc Giục 1. Thúc giục (động từ)   “Giục” là dùng lời nói hay hành động làm cho việc gì đó tiến hành nhanh hơn, sớm hơn.   Thí dụ: Đội trưởng giục các đội viên đi nhanh hơn.   “Thúc giục” là giục liên tiếp.   Thí dụ: Tiếng trống thúc giục liên hồi.     …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Cọ Xát hay Cọ Sát

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Cọ Xát hay Cọ Sát MỖI TUẦN MỘT TỪ NGỮ CỌ XÁT HAY CỌ SÁT               ​1. Cọ xát là động từ   “Cọ xát” hiểu theo nghĩa đen là cọ đi cọ lại hai vật vào nhau.   Thí dụ: ​- Hai cây tre cọ xát vào nhau kêu ken két.   “Cọ xát” hiểu …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Súc Tích hay Xúc Tích

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Súc Tích hay Xúc Tích                – Súc tích: (tính từ) là có nhiều ý trong một hình thức diễn đạt ngắn gọn. Thí dụ:   – Lời văn súc tích.   – Đoạn văn ngắn gọn súc tích.   – Xúc tích: là viết sai chính tả. Tiếng Việt …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Câu Chuyện Hay Câu Truyện

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Câu Chuyện Hay Câu Truyện               1. Chuyện:  Danh từ: chỉ sự việc được kể lại.  Thí dụ: Chuyện đời xưa. 2. Truyện: Danh từ: chỉ tác phẩm văn học miêu tả tính cách nhân vật và diễn biến sự kiện thông qua lời kể của nhà văn. Thí dụ: Truyện Thằng …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Bắt Tréo hay Bắt Chéo

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Bắt Tréo hay Bắt Chéo            1. Bắt tréo: “tréo” (động từ): (chân, tay) ở tư thế cái nọ vắt lên cái kia. “Bắt tréo”: gác cái nọ gác lên cái kia theo hình chữ X. Thí dụ: – Hai tay bắt tréo trước ngực. – Nằm bắt tréo hai chân. – …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Vãng Cảnh hay Vãn Cảnh

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Vãng Cảnh hay Vãn Cảnh           – Vãng cảnh: “vãng” là từ gốc Hán, có nghĩa là đi đến; “cảnh” là phong cảnh. “Vãng cảnh” là đi đến ngắm cảnh.   Thí dụ: – Tôi đi vãng cảnh chùa Hương   Nét nghĩa này ta còn gặp trong từ “vãng lai”, là qua lại (thường để thăm …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Tri Thức hay Trí Thức

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Tri Thức hay Trí Thức            – Tri thức (danh từ). Tri thức là những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội.   Thí dụ: – Tri thức khoa học – Nắm vững tri thức chuyên môn – Trí thức (danh từ). Trí thức là …

xem thêm

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Hàng ngày hay Hằng ngày

Mỗi Tuần Một Từ Ngữ : Hàng ngày hay Hằng ngày 1. Hàng ngày  “hàng” là thứ hạng. Thí dụ: hàng đầu “hàng” là danh từ. Thí dụ: hàng hoá “hàng” là động từ. Thí dụ: đầu hàng   Ngoài ra, “hàng” còn là phụ từ: đứng trước danh từ với nghĩa “biểu thị số lượng nhiều, không xác định, …

xem thêm